Trượt tuyết là môn thể thao sử dụng ván trượt làm phương tiện di chuyển trên tuyết. Trượt tuyết tiếng Nhật là suki- (スキー). Trượt tuyết là môn thể thao sử dụng ván trượt làm phương tiện di chuyển trên tuyết, đây là môn thể thao được rất nhiều bạn trẻ yêu thích. Một số từ vựng về các môn thể thao bằng tiếng Nhật. Yakyuu (野球): Bóng chày. Trượt tuyết là môn thể thao xuất hiện từ rất sớm, khoảng từ năm 2500 đến 4500 trước Công nguyên, ở Thụy Điển, và là hoạt động giải trí sử dụng ván trượt làm phương tiện di chuyển trên tuyết, ván trượt được ghép với giày khi trượt. Trải qua hàng ngàn năm, môn thể thao này đã có nhiều biến đổi song dường như nó vẫn giữ được nguyên vẹn sức hấp dẫn đối với những trượt tuyết là. bạch tuyết là. bông vải là. cú tuyết là. từng nói rằng mỗi bông tuyết là một tiếng thở dài nặng nhọc của một người đàn bà phiền muộn đâu đó trên thế gian này. says," She remembered Nana saying once that each snowflake was a sigh heaved by an aggrieved woman thứ làm bằng chất rắn và nhỏ. phụ tùng, đồ dùng: là thiết bị hay quần áo cần thiết cho một hoạt động nhất định - Skiing gear can be expensive. Trang thiết bị trượt tuyết có thể đắt tiền. Cải thiện kỹ năng nghe (Listening) Nắm vững ngữ pháp (Grammar) Cải thiện vốn từ vựng (Vocabulary) Học phát âm và các mẫu câu giao tiếp (Pronunciation) 0. Người lao công tiếng anh đó là: labourer. Answered 6 years ago. Rossy. Download Từ điển thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành PDF. Please register/login to answer this question. Click here to login. Vay Tiền Nhanh. xe trượt tuyết là một phương tiện đất liền trượt trên một bề mặt, thường là băng hoặc trượt tuyết đặc biệt hữu ích vào mùa đông nhưng cũng có thể được kéo trên các cánh đồng ẩm ướt, đường lầy lội và thậm chí cả nền đất are especially useful in winter but can also be drawn over wet fields, muddy roads, and even hard loại xe trượt tuyết được kéo bởi các động vật như tuần lộc, ngựa, la, bò hoặc types of sleds are pulled by animals such as reindeer, horses, mules, oxen, or môn thể thao chơi trong tuyết- dog sledding chó kéo xe trượt tuyết- ice climbing leo băng- skating trượt băng- ice driving đua xe trên băng- ice fishing câu cá trên băng - skiing trượt tuyết Từ điển Việt-Anh trượt Bản dịch của "trượt" trong Anh là gì? chevron_left chevron_right trượt {động} EN volume_up fail miss slide slip Ví dụ về cách dùng Vietnamese English Ví dụ theo ngữ cảnh của "trượt" trong Anh Những câu này thuộc nguồn bên ngoài và có thể không chính xác. không chịu trách nhiệm về những nội dung này. Hơn A Ă Â B C D Đ E Ê G H I K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư V X Y Đăng nhập xã hội HomeTiếng anhtrượt tuyết trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh Glosbe Tôi nhớ mình ngồi đó nhìn xuống cái xe trượt tuyết. I remember sitting there looking down at my sledge. ted2019 Trong thập niên 1960, Dick đầu tư $10,000 phát triển khu nghỉ dưỡng trượt tuyết ở Vail, Colorado. During the 1960s, Dick invested $10,000 in the development of the ski resort in Vail, Colorado. WikiMatrix Messner đã vượt Nam Cực trên ván trượt tuyết, cùng với nhà thám hiểm Arved Fuchs. Messner has crossed Antarctica on skis, together with fellow explorer Arved Fuchs. WikiMatrix Cho đến năm 2011, Gondola là một khu nghỉ mát trượt tuyết Sangome nửa chừng trên sườn núi. Until 2011 there was a gondola going to the ski resort Sangome about halfway on the mountain slope. WikiMatrix Đủ tiêu chuẩn cho môn trượt tuyết bắn súng ở thế vận hội mùa đông 1998. Qualified for the winter games in 1998 for biathlon. OpenSubtitles2018. v3 Đấy là trượt tuyết. They’re skiing. OpenSubtitles2018. v3 Tớ rất bực khi cậu đi trượt tuyết mà lại không rủ tớ. I’m so annoyed you went skiing and didn’t even invite me. OpenSubtitles2018. v3 Chúng tôi cưỡi lạc đà ở Bắc Phi và ngồi trên xe trượt tuyết chó gần Bắc Cực. We rode camels in Northern Africa and mushed on dog sleds near the North Pole. ted2019 Bất cứ xe trượt tuyết nào chở nặng sẽ chìm xuống đáy, kéo theo cả đàn chó. Any wider and the fully laden sledge would sink to the bottom, dragging the dogs under. OpenSubtitles2018. v3 Trượt tuyết đã được thực hiện trên núi kể từ những năm đầu thế kỷ 20. Skiing has been practised on the mountain since the early 20th century. WikiMatrix Bạn có thể thấy 2 cây xào trượt tuyết nhô ra khỏi cái lều. You can see two ski poles sticking out of the roof of the tent. QED 1971, người trượt tuyết núi cao Vilhelm Bjerknes 1862–1951, nhà khí tượng học Espen Bredesen s. 1971, alpine skier Vilhelm Bjerknes 1862–1951, meteorologist Espen Bredesen b. WikiMatrix Tôi hay đi trượt tuyết vào mùa đông. I used to often go skiing in the winter. Tatoeba-2020. 08 Khu nghỉ mát trượt tuyết Mount Olympus bao gồm Thung lũng Mặt Trời và Khu vực Mặt Bắc. The Mount Olympus Ski resort consists of the Sun Valley and North Face areas. WikiMatrix Con đi chơi trượt tuyết với trường nhé? Hey, Mom, can I go on the ski trip? OpenSubtitles2018. v3 Người lượng tử trượt tuyết. It’s the quantum skier. ted2019 – Hai tháng nữa sẽ có trượt tuyết ở Murren – Catherine bảo “””In two months there will be ski-ing at Murren,”” Catherine said.” Literature Không có trượt tuyết, trượt băng, lái xe gì nữa. Not another skater, snowboarder or biker. OpenSubtitles2018. v3 Ma sát giữa xe trượt tuyết và cát được đưa vào đo trước khi thử nghiệm. The friction between the sled and the sand is taken into account and is measured before the test. WikiMatrix Làm sao ông để hết đống quà lên xe trượt tuyết được? How do you get all the presents in the sleigh? OpenSubtitles2018. v3 Chắc là nhà nghỉ của những người trượt tuyết hay đại loại như vậy. It must be a lodge for skiers or something like that. OpenSubtitles2018. v3 Chó Husky Alaska là loại chó kéo xe trượt tuyết có đẳng cấp thế giới. The Alaskan husky is the sled dog of choice for world-class dog sled racing. WikiMatrix Những kẻ bắt cóc thường không đưa nạn nhân đi trượt tuyết đâu. You see, kidnappers don’t usually take their victims skiing. OpenSubtitles2018. v3 Khu Vực Trượt Tuyết Sancy The Sancy Ski Area WikiMatrix About Author admin Messner đã vượt Nam Cực trên ván trượt tuyết, cùng với nhà thám hiểm Arved Fuchs. Messner has crossed Antarctica on skis, together with fellow explorer Arved Fuchs. WikiMatrix Thu hút du lịch chính của La Clusaz là môn ván trượt tuyết trong lúc mùa đông. La Clusaz’s main tourist draw is skiing during the winter season. WikiMatrix Ván trượt tuyết của tôi. My skis. OpenSubtitles2018. v3 Anh thật tuyệt vời trên ván trượt tuyết, xe mô-tô, tất cả mọi thứ. You are amazing on snowboard, motorbike, everything. OpenSubtitles2018. v3 Mất ván trượt tuyết hả? Lost your skis? OpenSubtitles2018. v3 Những găng tay ấm rất cần thiết khi di chuyển bằng ván trượt tuyết vào mùa đông lạnh lẽo. Warm gloves are vital when traveling by skis during a cold winter. jw2019 Bốn tháng sau, tôi quay lại với chiếc ván trượt tuyết, mặc dù mọi việc không như tôi mong muốn Four months later I was back up on a snowboard, although things didn’t go quite as expected my knees and my ankles wouldn’t bend and at one point I traumatized all the skiers on the chair lift QED Peter Dante người lấy trộm ván trượt tuyết của ông bà già cậu và bán nó để mua thứ cỏ giả chết tiệt, Feder. The Peter Dante who stole your parents’snowmobile and sold it to purchase crack cocaine is dead, Feder. OpenSubtitles2018. v3 Tôi đạp xe đi học nhạc, và khi mùa đông đến, tôi cố gắng đi bộ hay đi bằng ván trượt tuyết nếu có thể được. I rode my bike to my lessons, and when winter came, I tried to walk or ski if possible. LDS Họ lại xuống bằng ván trượt tuyết một lần nữa, lần này thậm chí còn nguy hiểm hơn bởi tuyết rơi xuống và nguy cơ tuyết lở. They descended on skis again, this time made even more dangerous by packed-down snow and the risk of avalanche. WikiMatrix Vào lúc 8 giờ sáng ngày 29 tháng 7, họ lên đến đỉnh và sau đó trượt xuống mà không leo dây xuống hoặc bỏ ván trượt tuyết của họ. At 800 am on July 29, they reached the top and then skied down without abseiling or removing their skis. WikiMatrix Khi còn là một thiếu nữ, tôi đã mượn những cái ván trượt tuyết quá dài, và những đôi giày trượt tuyết rộng vô cùng, và một người bạn đã dạy tôi trượt tuyết! When I was a young woman, I borrowed skis that were way too long and boots that were way too big, and a friend taught me to ski! LDS Bạn cũng có thể loại trừ các cụm từ “trượt tuyết” và “ván trượt tuyết” để ngăn không cho quảng cáo của bạn xuất hiện trên những trang web về các môn thể thao mùa đông. You could also exclude the terms “ski” and “snowboard” to prevent your ads from appearing on sites about winter sports. Trong một số phương diện, các em đang trượt xuống tấm ván trượt tuyết hay chiếc xe trượt tuyết trên băng, và điều đó có thể là khó để làm điều cần làm một cách thành công. In some ways, you are racing down the half-pipe or sled track, and it can be challenging to perform each element or navigate each turn along the way. LDS Lập tức, lính Đức được tung ra để truy lùng nhưng 5 biệt kích SOE bằng ván trượt tuyết đã vượt 400 km đến Thụy Điển, 2 biệt kích khác đi Oslo để hỗ trợ phong trào kháng chiến Milorg. Although 3,000 German soldiers were dispatched to search the area for the commandos, all of them escaped; five of them skied 400 kilometres to Sweden, two proceeded to Oslo where they assisted Milorg, and four remained in the region for further work with the resistance. WikiMatrix Tháng 4 năm 1895 các nhà thám hiểm người Na Uy Fridtjof Nansen và Fredrik Hjalmar Johansen đề ra kế hoạch tới Bắc Cực bằng ván trượt tuyết sau khi rời con tàu đang bị kẹt trong băng của Nansen. In April 1895 the Norwegian explorers Fridtjof Nansen and Hjalmar Johansen struck out for the Pole on skis after leaving Nansen’s icebound ship Fram. WikiMatrix Một thang máy và một thang máy kéo mang ván tuyết và người trượt tuyết lên núi. A quad lift and a tow lift carry skiers and snowboarders up the mountain. WikiMatrix Là một người trượt tuyết và trượt ván trên tuyết, tôi rất cảm kích trước phần biểu diễn để đoạt huy chương bạc của vận động viên Thánh Hữu Ngày Sau người Úc là Torah Bright trong cuộc đua trượt ván cong trên tuyết. As a skier and a snowboarder myself, I was deeply impressed with the “four-minute” silver medal-winning performance of Australian LDS athlete and snowboarder Torah Bright in the half-pipe competition. LDS Các thay đổi khác bao gồm khoang chính mở rộng có kích thước 1 ft 6 in 46 cm, cho phép thêm được hai ghế ngồi, một sàn máy bay EFIS tùy chọn, và một tùy biến chọn lựa giữa càng đáp dạng ván trượt tuyết hay bánh xe. Other changes include the 1 ft 6 in 46 cm stretched fuselage, providing for two extra seats, an optional EFIS flight deck, and a choice of either skids or retractable wheeled undercarriage. WikiMatrix Đây là một vùng thung lũng tuyệt đẹp nằm cạnh phía đông dãy núi Alps ở Thụy Sĩ, vào mùa đông thung lũng này bị chôn vùi dưới tuyết, nên tôi phải nhờ người gởi cho tôi ván trượt tuyết để giúp tôi di chuyển trong khu vực. This is a beautiful valley in the eastern Swiss Alps, which in wintertime is buried below masses of snow, so I had my skis sent to me to help me get around in the territory. jw2019 Cười Và nếu tôi lại trượt ván tuyết, chân của tôi sẽ không bao giờ bị lạnh. Laughter And if I snowboarded again, my feet aren’t going to get cold. ted2019 Với mấy cái cây, những người trượt ván và tuyết. With the tree and the skaters and the snow. OpenSubtitles2018. v3 Bạn đã bao giờ viết một bài luận về sở thích trượt tuyết bằng tiếng anh chưa? Chắc chắn nhiều người sẽ bảo là chưa bao giờ, vì chưa từng được trải nghiệm với bộ môn thể thao đầy thú vị và năng động đang xem Trượt tuyết tiếng anh là gì Nếu bạn chưa từng trượt tuyết vào mùa đông, thì khó có thể mô tả được điều tuyệt vời này. Nhưng đối với nhiều người nước ngoài, trượt tuyết là sở thích phổ biến của họ. Vừa được vận động trong cái lạnh buốt của khí trời, vừa được nô đùa và mạo hiểm trên nền tuyết trắng xóa thì còn gì bằng! Vì vậy, trong bài viết này Aroma sẽ giới thiệu một bài luận về sở thích trượt tuyết bằng tiếng anh để bạn tham khảo về sở thích thú vị này nhé! Biết đâu, bạn sẽ xách balo và tận hưởng môn thể thao này ở một đất nước xinh đẹp nào đó. Đang xem Tuyết tiếng anh là gì viết sở thích bằng tiếng anh về môn trượt tuyết Many times, our trip falls right around Christmas or New Years. I love being able to celebrate the holidays with friends and family in the perfect backdrop for a white Christmas. Although we typically ski in Beaver Creek, Colorado, we have also skied in Solitude, Utah. Solitude is quite different than Beaver Creek in more ways than one. Solitude is much smaller and less ritzy. You will find smaller slopes in Solitude and fewer runs. However, in Beaver Creek, you have many options, and the resort itself is extremely luxurious. vựng cần ghi nhớ Từ vựng Phiên âm Ý nghĩa Skiing / Môn xki Trượt tuyết Ski /skiː/ Ván trượt tuyết Trip /trɪp/ Chuyến đi Slope /sləʊp/ Đường dốc Crisp /krɪsp/ Làm sảng khoái Indescribable / Không thể tả được Backdrop / Cơ sở, nền tảng Luxurious / Sang trọng 3. Bài dịch sang tiếng việt Một trong những sở thích của tôi đó chính là trượt tuyết. Hàng năm, từ khi tôi mới 12 tuổi, gia đình tôi đã tham gia một chuyến đi trượt tuyết đến Beaver Creek, Colorado và ở với người em họ của mẹ tôi. Xem thêm Á Hậu Tú Anh Và Bạn Trai – Soi Hội Người Yêu Cũ Đỉnh Cao Của Á Hậu Tú Anh Xem thêm Bảng Giá Xăng Dầu Hôm Nay 11/09, Giá Xăng Dầu Hôm Nay 12/9 Tuyết trắng xóa và những đường dốc lôi cuốn mởi mẻ đối với Floridian này. Tôi thích cái cảm giác mà tôi có được khi tôi trượt xuống núi. Tôi nghe thấy tiếng ván trượt qua tuyết, và tôi cảm thấy những làn gió đang vi vu dọc má của mình, và việc phát sinh năng lượng nhanh hơn. Đó là một cảm giác không thể tả được rằng tôi yêu sự trải nghiệm này. Nhiều lần, chuyến đi của chúng tôi diễn ra đúng vào ngày lễ Giáng sinh, hay Năm mới. Tôi thích được ăn mừng ngày lễ với bạn bè, và gia đình trong khung cảnh hoàn hảo cho một lễ Giáng sinh trắng. Mặc dù, chúng tôi thường trượt tuyết ở Beaver Creek, Colorado, nhưng chúng tôi cũng đã từng trượt tuyết ở Solitude, Utah. Solitude khá là khác so biệt so với Beaver Creek. Solitude nhỏ hơn nhiều và kém hoành tráng. Bạn sẽ tìm thấy những đường dốc nhỏ ở Solitude và vài đường đi. Tuy nhiên, ở Beaver Creek, bạn sẽ có nhiều lựa chọn hơn, và các khu nghỉ mát ở đây khá là sang trọng. Trên đây là một bài nói về sở thích tiếng anh ngắn kể về sở thích trượt tuyết bao gồm địa điểm trượt tuyết, diễn tả cảm giác trượt tuyết như thế nào,…Ngoài ra, bạn có thể viết về một chuyến đi trượt tuyết đáng nhớ nào đó, hay miêu tả cảnh trượt tuyết cụ thể,…Với đề tài này có rất nhiều ý tưởng để khai thác phải không nào?! Với bài luận viết về sở thích bằng tiếng anh đối với môn trượt tuyệt trên, hy vọng rằng qua bài viết này bạn đã có nhiều kiến thức tiếng anh thú vị, và đừng quên cập nhật thêm nhiều bài luận tiếng anh thú vị của Aroma nhé! Post navigation

truot tuyet tieng anh la gi